Kê khai thuế:

- Cá nhân người Việt Nam:    02a/TNTX, 04/TNTX

- Cá nhân người nước ngoài: 02b/TNTX, 04/TNTX

- Bảng kê số ngày cư trú tại Việt Nam: BangKe

- Tờ khai khấu trừ tại nguồn : 01/TNCN

- Tờ khai khấu trừ 10% : 02/TNCN

- Tờ khai khấu trừ của cá nhân nước ngoài : 03/TNCN

- Tờ khai thuế TNCN không thường xuyên: 07/TNCN

- Tờ khai thuế TNCN thường xuyên : 05/TNCN

Thoái trả thuế:

- Cá nhân: 15/TNTX

Cách tính thuế:

- Người Việt Nam nhận lương gross

- Người Việt Nam nhận lương net

- Người nước ngoài nhận lương gross

- Người nước ngoài nhận lương net

 

 

 

Quyết toán thuế:

- Cơ quan chi trả thu nhập: 10/TNTX, 11/TNTX      Hướng dẫn

- Cá nhân người Việt Nam:   08a/TNTX                  Hướng dẫn

- Cá nhân người nước ngoài: 08b/TNCN, 12/TNTX  Hướng dẫn

- Quyết toán trực tiếp với cơ quan thuế: 06A/TNCN, 06B/TNCN

- Quyết toán khấu trừ tại nguồn : 04/TNCN

- Bảng quyết toán thu nhập người lao động : 04-1/TNCN

- Giấy ủy quyền quyết toán  : 04-2/TNCN

- Miễn giảm hiệp định đối tượng cư trú nước ngoài: 01-1A 

- Miễn giảm hiệp định đối tượng cư trú Việt Nam: 01-1B 

- Miễn giảm hiệp định người nước ngoài (văn hóa, thể thao):

  01-1C